|
DANH MỤC DỊCH VỤ KỸ THUẬT
|
|
|
Đơn
vị: đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
STT
|
STT NQ94
|
Mã
dịch vụ
|
Tên dịch vụ
|
Giá DV áp dụng cho Bệnh nhân có BHYT
theo TT 39/2019
|
Giá DV áp dụng cho Bệnh nhân không có
BHYT theo NQ 94/2019
|
Ghi chú
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
|
|
A
|
A
|
|
CHẨN
ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH
|
|
|
|
|
|
I
|
I
|
|
Siêu âm
|
|
|
|
|
|
1
|
1
|
04C1.1.3
|
Siêu âm
|
42.100
|
42.100
|
|
|
|
2
|
2
|
03C4.1.3
|
Siêu âm + đo trục nhãn cầu
|
74.500
|
74.500
|
|
|
|
3
|
3
|
|
Siêu âm đầu dò âm đạo, trực tràng
|
179.000
|
179.000
|
|
|
|
4
|
4
|
03C4.1.1
|
Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu
|
219.000
|
219.000
|
|
|
|
5
|
5
|
03C4.1.6
|
Siêu âm Doppler màu tim + cản âm
|
254.000
|
254.000
|
|
|
|
6
|
6
|
03C4.1.5
|
Siêu âm tim gắng sức
|
584.000
|
584.000
|
|
|
|
7
|
7
|
04C1.1.4
|
Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME)
|
454.000
|
454.000
|
Chỉ
áp dụng trong trường hợp chỉ định để thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp
tim mạch.
|
|
|
8
|
8
|
04C1.1.5
|
Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu qua thực quản
|
802.000
|
802.000
|
|
|
|
9
|
9
|
04C1.1.6
|
Siêu âm trong lòng mạch hoặc Đo dự trữ lưu lượng
động mạch vành FFR
|
1.989.000
|
1.989.000
|
Chưa
bao gồm bộ đầu dò siêu âm, bộ dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành và
các dụng cụ để đưa vào lòng mạch.
|
|
|
II
|
II
|
|
Chụp X-quang thường
|
|
|
|
|
|
10
|
10
|
|
Chụp X-quang phim < 24x30 cm (1 tư thế)
|
49.200
|
49.200
|
Áp
dụng cho 01 vị trí
|
|
|
11
|
11
|
|
Chụp X-quang phim < 24x30 cm (2 tư thế)
|
55.200
|
55.200
|
Áp
dụng cho 01 vị trí
|
|
|
12
|
12
|
|
Chụp X-quang phim > 24x30 cm (1 tư thể)
|
55.200
|
55.200
|
Áp
dụng cho 01 vị trí
|
|
|
13
|
13
|
|
Chụp X-quang phim > 24x30 cm (2 tư thế)
|
68.200
|
68.200
|
Áp
dụng cho 01 vị trí
|
|
|
14
|
|
|
Chụp X-quang ổ răng hoặc cận chóp
|
12.800
|
12.800
|
|
|
|
15
|
14
|
03C4.2.2.1
|
Chụp sọ mặt chỉnh nha thường (Panorama,
Cephalometric, cắt lớp lồi cầu)
|
63.200
|
63.200
|
|
|
|
16
|
15
|
03C4.2.1.7
|
Chụp Angiography mắt
|
213.000
|
213.000
|
|
|
|
17
|
16
|
04C
1.2.5.33
|
Chụp thực quản có uống thuốc cản quang
|
100.000
|
100.000
|
|
|
|
18
|
17
|
04C1.2.5.34
|
Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang
|
115.000
|
115.000
|
|
|
|
19
|
18
|
04C1.2.5.35
|
Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang
|
155.000
|
155.000
|
|
|
|
20
|
19
|
03C4.2.5.10
|
Chụp mật qua Kehr
|
236.000
|
236.000
|
Chưa
bao gồm thuốc cản quang.
|
|
|
21
|
20
|
04C1.2.5.30
|
Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UTV)
|
535.000
|
535.000
|
|
|
|
22
|
21
|
04C1.2.5.31
|
Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm
thuốc cản quang
|
525.000
|
525.000
|
|
|
|
23
|
22
|
03C4.2.5.11
|
Chụp bàng quang có bơm thuốc cản quang
|
202.000
|
202.000
|
|
|
|
29
|
28
|
04C1.2.6.51
|
Chụp X-quang số hóa 1 phim
|
64.200
|
64.200
|
Áp
dụng cho 01 vị trí
|
|
|
30
|
29
|
04C1.2.6.52
|
Chụp X-quang số hóa 2 phim
|
96.200
|
96.200
|
Áp
dụng cho 01 vị trí
|
|
|
31
|
30
|
04C1.2.6.53
|
Chụp X-quang số hóa 3 phim
|
121.000
|
121.000
|
Áp
dụng cho 01 vị trí
|
|
|
32
|
|
|
Chụp Xquang số hóa ổ răng hoặc cận chóp
|
18.300
|
18.300
|
|
|
|
V
|
V
|
|
MỘT SỐ KỸ THUẬT KHÁC
|
|
|
|
|
|
33
|
69
|
|
Đo mật độ xương 1 vị trí
|
81.400
|
81.400
|
Bằng
phương pháp DEXA
|
|
|
34
|
70
|
|
Đo mật độ xương 2 vị trí
|
140.000
|
140.000
|
Bằng
phương pháp DEXA
|
|
|
35
|
|
|
Đo mật độ xương
|
21.000
|
21.000
|
Bằng
phương pháp siêu âm
|
|
|
B
|
B
|
|
NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP
|
|
|
|
|
|
36
|
134
|
04C2.88
|
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng ống mềm có sinh
thiết
|
426.000
|
426.000
|
Đã
bao gồm chi phí Test HP
|
|
|
37
|
135
|
|
Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không
sinh thiết
|
240.000
|
240.000
|
|
|
|
C
|
C
|
|
Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG
|
|
|
|
|
|
38
|
220
|
03C1DY.2
|
Bàn kéo
|
45.200
|
45.200
|
|
|
|
39
|
221
|
04C2.DY139
|
Bó Farafin
|
42.000
|
42.000
|
|
|
|
40
|
222
|
|
Bó thuốc
|
49.700
|
49.700
|
|
|
|
41
|
223
|
03C1DY.3
|
Bồn xoáy
|
15.800
|
15.800
|
|
|
|
42
|
224
|
04C2.DY125
|
Châm (có kim dài)
|
71.100
|
71.100
|
|
|
|
43
|
|
|
Châm (kim ngắn)
|
64.100
|
64.100
|
|
|
|
44
|
225
|
03C1DY.8
|
Chẩn đoán điện
|
35.400
|
35.400
|
|
|
|
45
|
226
|
03C1DY.29
|
Chẩn đoán điện thần kinh cơ
|
56.900
|
56.900
|
|
|
|
46
|
227
|
04C2.DY124
|
Chôn chi (cấy chỉ)
|
141.000
|
141.000
|
|
|
|
47
|
228
|
04C2.DY140
|
Cứu (Ngải cứu, túi chườm)
|
35.400
|
35.400
|
|
|
|
48
|
229
|
|
Đặt thuốc y học cổ truyền
|
44.800
|
44.800
|
|
|
|
49
|
230
|
04C2.DY126
|
Điện châm (có kim dài)
|
73.100
|
73.100
|
|
|
|
50
|
|
|
Điện châm (kim ngắn)
|
66.100
|
66.100
|
|
|
|
51
|
231
|
04C2.DY130
|
Điện phân
|
45.000
|
45.000
|
|
|
|
52
|
232
|
04C2.DY138
|
Điện từ trường
|
38.000
|
38.000
|
|
|
|
53
|
233
|
03C1DY.20
|
Điện vi dòng giảm đau
|
28.500
|
28.500
|
|
|
|
54
|
234
|
04C2.DY134
|
Điện xung
|
41.000
|
41.000
|
|
|
|
55
|
235
|
03C1DY.25
|
Giác hơi
|
32.800
|
32.800
|
|
|
|
56
|
236
|
03C1DY.1
|
Giao thoa
|
28.500
|
28.500
|
|
|
|
57
|
237
|
04C2.DY129
|
Hồng
ngoại
|
34.600
|
34.600
|
|
|
|
58
|
238
|
04C2.DY141
|
Kéo
nắn, kéo dãn cột sống, các khớp
|
44.100
|
44.100
|
|
|
|
59
|
239
|
|
Kỹ
thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phản hồi sinh học (Biofeedback)
|
333.000
|
333.000
|
|
|
|
60
|
240
|
|
Kỹ
thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống
|
201.000
|
201.000
|
|
|
|
61
|
241
|
|
Kỹ
thuật tập luyện với dụng cụ chinh hình
|
47.400
|
47.400
|
|
|
|
62
|
242
|
|
Kỹ
thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống
|
144.000
|
144.000
|
|
|
|
63
|
243
|
04C2.DY132
|
Laser
châm
|
46.800
|
46.800
|
|
|
|
64
|
244
|
03C1DY.32
|
Laser
chiếu ngoài
|
33.700
|
33.700
|
|
|
|
65
|
245
|
03C1DY.33
|
Laser
nội mạch
|
53.000
|
53.000
|
|
|
|
66
|
246
|
|
Nắn,
bó gẫy xương cẳng chân bằng phương pháp y học cổ truyền
|
103.000
|
103.000
|
|
|
|
67
|
247
|
|
Nắn,
bó gẫy xương cẳng tay bằng phương pháp y học cổ truyền
|
103.000
|
103.000
|
|
|
|
68
|
248
|
|
Nắn,
bó gẫy xương cánh tay bằng phương pháp y học cổ truyền
|
103.000
|
103.000
|
|
|
|
69
|
249
|
|
Ngâm
thuốc y học cổ truyền
|
48.800
|
48.800
|
|
|
|
70
|
250
|
|
Phong
bế thần kinh bằng Phenol để điều trị co cứng cơ
|
1.038.000
|
1.038.000
|
Chưa
bao gồm thuốc
|
|
|
71
|
251
|
03C1DY.17
|
Phục
hồi chức năng xương chậu của sản phụ sau sinh đẻ
|
31.700
|
31.700
|
|
|
|
72
|
252
|
|
Sắc
thuốc thang(1 thang)
|
12.400
|
12.400
|
Đã
bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
|
|
|
73
|
253
|
04C2.DY137
|
Siêu
âm điều trị
|
45.200
|
45.200
|
|
|
|
74
|
254
|
04C2.DY131
|
Sóng
ngắn
|
34.200
|
34.200
|
|
|
|
75
|
255
|
03C1DY.35
|
Sóng
xung kích điều trị
|
60.600
|
60.600
|
|
|
|
76
|
256
|
03C1DY.5
|
Tập
do cứng khớp
|
44.400
|
44.400
|
|
|
|
77
|
257
|
03C1DY.6
|
Tập
do liệt ngoại biên
|
27.200
|
27.200
|
|
|
|
78
|
258
|
03C1DY.4
|
Tập
do liệt thần kinh trung ương
|
40.700
|
40.700
|
|
|
|
79
|
259
|
03C1DY.19
|
Tập
dưỡng sinh
|
22.700
|
22.700
|
|
|
|
80
|
260
|
|
Tập
giao tiếp (ngôn ngữ, ký hiệu, hình ảnh...)
|
57.400
|
57.400
|
|
|
|
81
|
261
|
03C1DY.11
|
Tập
luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi
|
10.800
|
10.800
|
|
|
|
82
|
262
|
|
Tập
mạnh cơ đáy chậu (cơ sản chậu, Pelvis floor)
|
300.000
|
300.000
|
|
|
|
83
|
263
|
|
Tập
nuốt (có sử dụng máy)
|
156.000
|
156.000
|
|
|
|
84
|
264
|
|
Tập
nuốt (không sử dụng máy)
|
126.000
|
126.000
|
|
|
|
85
|
265
|
|
Tập sửa lỗi phát âm
|
103.000
|
103.000
|
|
|
|
86
|
266
|
04C2.DY136
|
Tập vận động đoạn chi
|
41.100
|
41.100
|
|
|
|
87
|
267
|
04C2.DY135
|
Tập vận động toàn thân
|
45.400
|
45.400
|
|
|
|
88
|
268
|
|
Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp
|
28.500
|
28.500
|
|
|
|
89
|
269
|
03C1DY.13
|
Tập với hệ thống ròng rọc
|
10.800
|
10.800
|
|
|
|
90
|
270
|
03C1DY.12
|
Tập với xe đạp tập
|
10.800
|
10.800
|
|
|
|
91
|
271
|
04C2.DY127
|
Thuỷ châm
|
64.800
|
64.800
|
Chưa
bao gồm thuốc.
|
|
|
92
|
272
|
03C1DY.14
|
Thuỷ trị liệu
|
60.600
|
60.600
|
|
|
|
93
|
273
|
|
Tiêm Botulinum toxine vào cơ thành bàng quang để
điều trị bàng quang tăng hoạt động
|
2.750.000
|
2.750.000
|
Chưa
bao gồm thuốc
|
|
|
94
|
274
|
|
Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động đề điều trị
co cứng cơ
|
1.145.000
|
1.145.000
|
Chưa
bao gồm thuốc
|
|
|
95
|
275
|
04C2.DY133
|
Từ ngoại
|
33.400
|
33.400
|
|
|
|
96
|
276
|
03C1DY.16
|
Vật lý trị liệu chỉnh hình
|
29.700
|
29.700
|
|
|
|
97
|
277
|
03C1DY.15
|
Vật lý trị liệu hô hấp
|
29.700
|
29.700
|
|
|
|
98
|
278
|
03C1DY.18
|
Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất
động
|
29.700
|
29.700
|
|
|
|
99
|
279
|
03C1DY.30
|
Xoa bóp áp lực hơi
|
29.700
|
29.700
|
|
|
|
100
|
280
|
04C2.DY128
|
Xoa bóp bấm huyệt
|
64.200
|
64.200
|
|
|
|
101
|
281
|
03C1DY.21
|
Xoa bóp bằng máy
|
27.200
|
27.200
|
|
|
|
102
|
282
|
03C1DY.22
|
Xoa bóp cục bộ bằng tay
|
40 600
|
41 600
|
|
|
|
103
|
283
|
03C1DY.23
|
Xoa bóp toàn thân
|
49.000
|
49.000
|
|
|
|
104
|
284
|
|
Xông hơi thuốc
|
42.000
|
42.000
|
|
|
|
105
|
285
|
|
Xông khói thuốc
|
37.000
|
37.000
|
|
|
|
106
|
286
|
|
Xông thuốc bằng máy
|
42.000
|
42.000
|
|
|
|
107
|
|
|
Các thủ thuật Y học cổ truyền hoặc Phục hồi chức
năng còn lại khác
|
|
|
|
|
|
108
|
287
|
|
Thủ thuật loại I
|
128.000
|
128.000
|
|
|
|
109
|
288
|
|
Thủ thuật loại II
|
68.300
|
68.300
|
|
|
|
110
|
289
|
|
Thủ thuật loại III
|
39.900
|
39.900
|
|
|
|
A
|
A
|
|
PHẪU THUẬT
|
|
|
|
|
|
111
|
494
|
|
Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc
điều trị áp xe rò hậu môn
|
2.532.000
|
2.532.000
|
Chưa
bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật
liệu cầm máu.
|
|
|
112
|
495
|
03C2.1.66
|
Phẫu thuật điều trị trĩ kỹ thuật cao (phương pháp
Longo)
|
2.224.000
|
2.224.000
|
Chưa
bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.
|
|
|
113
|
507
|
04C3.1.159
|
Thắt các búi trĩ hậu môn
|
273.000
|
273.000
|
|
|
|
114
|
191
|
03C1.29
|
Soi trực tràng, tiêm hoặc thắt trĩ
|
239.000
|
239.000
|
|
|
|
B
|
B
|
|
CÁC THỦ THUẬT VÀ DỊCH VỤ NỘI SOI
|
|
|
|
|
|
115
|
74
|
04C2.108
|
Cấp cứu ngừng tuần hoàn
|
473.000
|
473.000
|
Bao
gồm cả bóng dùng nhiều lần.
|
|
|
116
|
210
|
04C2.65
|
Thông đái
|
88.700
|
88.700
|
|
|
|
117
|
212
|
|
Tiêm (bắp hoặc dưới da hoặc tĩnh mạch)
|
11.000
|
11.000
|
Chỉ
áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
|
118
|
213
|
|
Tiêm khớp
|
90.000
|
90.000
|
Chưa
bao gồm thuốc tiêm.
|
|
|
119
|
214
|
|
Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm
|
130.000
|
130.000
|
Chưa
bao gồm thuốc tiêm.
|
|
|
120
|
215
|
|
Truyền tĩnh mạch
|
21.000
|
21.000
|
Chỉ
áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
|
|
|
|
VII
|
|
NỘI KHOA
|
|
|
|
|
|
121
|
1138
|
|
Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểu cầu điều trị vết
thương mạn tính (chưa tính huyết tương)
|
3.726.000
|
3.726.000
|
|
|
|
|
VIII
|
|
TAI MŨI HỌNG
|
|
|
|
|
|
122
|
933
|
03C2.4.37
|
Nội soi Tai Mũi Họng
|
103.000
|
103.000
|
Trường
hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì mức giá thanh toán tối đa là
40.000 đồng/ca.
|
|
|
IX
|
IX
|
|
RĂNG - HÀM - MẶT
|
|
|
|
|
|
123
|
1020
|
04C3.5.1.260
|
Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm
|
131.000
|
131.000
|
|
|
|
124
|
1021
|
04C3.5.1.259
|
Lấy cao răng và đánh bóng một vùng hoặc một hàm
|
75.200
|
75.200
|
|
|
|
125
|
1022
|
03C2.5.1.11
|
Nắn trật khớp thái dương hàm
|
102.000
|
102.000
|
|
|
|
126
|
1025
|
03C2.5.1.1
|
Nhổ răng đơn giản
|
101.000
|
101.000
|
|
|
|
127
|
1027
|
04C3.5.1.257
|
Nhổ răng số 8 bình thường
|
212.000
|
212.000
|
|
|
|
128
|
1029
|
04C3.5.1.256
|
Nhổ răng sữa hoặc chân răng sữa
|
36.200
|
36.200
|
|
|
|
E
|
E
|
|
XÉT NGHIỆM
|
|
|
|
|
|
I
|
I
|
|
Huyết học
|
|
|
|
|
|
129
|
1219
|
04C5.1.296
|
Co cục máu đông
|
14.800
|
14.800
|
|
|
|
130
|
1269
|
04C5.1.286
|
Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm;
trên phiến đá hoặc trên giấy
|
38.800
|
38.800
|
|
|
|
131
|
1347
|
04C5.1.348
|
Thời gian máu chảy (phương pháp Ivy)
|
48.000
|
48.000
|
|
|
|
132
|
1348
|
04C5.1.295
|
Thời gian máu chảy/(phương pháp Duke
|
12.500
|
12.500
|
|
|
|
133
|
1349
|
|
Thời gian máu đông
|
12.500
|
12.500
|
|
|
|
134
|
1350
|
03C3.1.HH22
|
Thời gian Prothombin (PT%, PTs, INR)
|
40.000
|
40.000
|
|
|
|
135
|
1351
|
04C5.1.301
|
Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng thủ công
|
54.800
|
54.800
|
|
|
|
136
|
1352
|
04C5.1.302
|
Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động,
tự động
|
62.900
|
62.900
|
|
|
|
137
|
1353
|
03C3.1.HH24
|
Thời gian thrombin (TT)
|
40.000
|
40.000
|
|
|
|
138
|
1367
|
04C5.1.323
|
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự
động hoàn toàn)
|
105.000
|
105.000
|
Cho
tất cả các thông số. Áp dụng trong trường hợp thực hiện xét nghiệm bằng hệ
thống 2 máy gồm máy đếm tự động được kết nối với máy kéo lam kính tự động.
|
|
|
139
|
1368
|
04C5.1.280
|
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp
thủ công)
|
36.500
|
36.500
|
|
|
|
140
|
1369
|
03C3.1.HH3
|
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm
laser
|
45.800
|
45.800
|
|
|
|
141
|
1370
|
|
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm tự
động
|
40.000
|
40.000
|
|
|
|
142
|
1303
|
03C3.1.HH12
|
Máu lắng (bằng máy tự động)
|
34.300
|
34.300
|
|
|
|
143
|
1304
|
04C5.1.283
|
Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)
|
22.900
|
22.900
|
|
|
|
II
|
II
|
|
SINH
HÓA
|
|
|
|
|
|
144
|
1493
|
04C5.1.315
|
Định lưọng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các
enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT...
|
21.400
|
21.400
|
Không
thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.
|
|
|
145
|
1494
|
04C5.1.313
|
Định
lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn
phần, Ure, Axit Uric. Amvlase....
|
21.400
|
21.400
|
Mỗi
chất
|
|
|
146
|
1506
|
04C5.1.316
|
Định
lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol
toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL - Cholesterol
|
26.800
|
26.800
|
|
|
|
147
|
1557
|
03C3.1.HS39
|
RF (Rheumatoid Factor)
|
37.500
|
37.500
|
|
|
|
148
|
1483
|
|
CRP định lượng
|
53.600
|
53.600
|
|
|
|
149
|
1484
|
03C3.1.HS31
|
CRP hs
|
53.600
|
53.600
|
|
|
|
150
|
1478
|
03C3.1.HS28
|
CK-MB
|
37.500
|
37.500
|
|
|
|
151
|
1623
|
03C3.1.HS40
|
ASLO
|
41.200
|
41.200
|
|
|
|
152
|
1473
|
03C3.1.HS25
|
Calci
|
12.800
|
12.800
|
|
|
|
153
|
1575
|
03C3.2.4
|
Amphetamin
(định tính)
|
42.900
|
42.900
|
|
|
|
154
|
1576
|
04C5.2.364
|
Amylase
niệu
|
37.500
|
37.500
|
|
|
|
155
|
1577
|
04C5.2.358
|
Calci
niệu
|
24.500
|
24.500
|
|
|
|
156
|
1579
|
|
Điện
di Protein nước tiểu (máy tự động)
|
160.000
|
160.000
|
|
|
|
157
|
1580
|
04C5.2.360
|
Điện
giải đồ (Na, K, Cl) niệu
|
28.900
|
28.900
|
Áp
dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số.
|
|
|
|
|
|
NƯỚC
TIỂU
|
|
|
|
|
|
|
158
|
1594
|
04C5.2.362
|
Tế
bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis
|
42.900
|
42.900
|
|
|
|
159
|
1595
|
04C5.2.371
|
Tế
bào/trụ hay các tinh thể khác định tính
|
3.100
|
3.100
|
|
|
|
160
|
1596
|
03C3.2.1
|
Tổng
phân tích nước tiểu
|
27.300
|
27.300
|
|
|
|
IV
|
IV
|
|
VI
SINH
|
|
|
|
|
|
161
|
1616
|
03C3.1.HH68
|
Anti-HIV (nhanh)
|
53.000
|
53.000
|
|
|
|
162
|
1643
|
|
HBeAb test nhanh
|
59.000
|
59.000
|
|
|
|
163
|
1645
|
|
HBeAg test nhanh
|
59.000
|
59.000
|
|
|
|
164
|
1646
|
03C3.1.HH66
|
HBsAg (nhanh)
|
53.000
|
53.000
|
|
|
|
165
|
1621
|
03C3.1.HH67
|
Anti-HCV (nhanh)
|
53.000
|
53.000
|
|
|
|
166
|
1523
|
04C5.1.351
|
HbA1C
|
100.000
|
100.000
|
|
|
|
167
|
1674
|
04C5.4.378
|
Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi
|
41.200
|
41.200
|
|
|
|
168
|
1711
|
|
Trứng
giun sán, đơn bào phương pháp trực tiếp
|
141.000
|
141.000
|
|
|
|
169
|
1712
|
03C3.1.VS1
|
Vi
hệ đường ruột
|
29.400
|
29.400
|
|
|
|
170
|
1714
|
04C5.4.379
|
Vi
khuẩn nhuộm soi
|
67.200
|
67.200
|
|
|
|
171
|
1362
|
04C5.1.319
|
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp
thủ công
|
36.500
|
36.500
|
|
|
|
E
|
E
|
|
THĂM
DÒ CHỨC NĂNG
|
|
|
|
|
|
172
|
1775
|
03C3.7.3.8
|
Điện cơ (EMG)
|
127.000
|
127.000
|
|
|
|
173
|
1777
|
04C6.427
|
Điện não đồ
|
63.000
|
63.000
|
|
|
|
174
|
1778
|
04C6.426
|
Điện tâm đồ (điện tim)
|
32.000
|
32.000
|
|
|
|
175
|
1799
|
04C6.428
|
Lưu
huyết não
|
42.600
|
42.600
|
|
|