image banner
Danh mục dịch vụ kỹ thuật (Ban hành theo TT39/2019/TT-BYT và NQ số 94/2019/NQ-HĐND tỉnh Sơn La)
Lượt xem: 905
Danh mục dịch vụ kỹ thuật (Ban hành  theo TT39/2019/TT-BYT và NQ số 94/2019/NQ-HĐND tỉnh Sơn La)

DANH MỤC DỊCH VỤ KỸ THUẬT

Đơn vị: đồng

STT

STT NQ94

Mã dịch vụ

Tên dịch vụ

Giá DV áp dụng cho Bệnh nhân có BHYT theo TT 39/2019

Giá DV áp dụng cho Bệnh nhân không có BHYT theo NQ 94/2019

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

7

A

A

 

CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH

 

 

 

I

I

 

Siêu âm

 

 

 

1

1

04C1.1.3

Siêu âm

42.100

42.100

 

2

2

03C4.1.3

Siêu âm + đo trục nhãn cầu

74.500

74.500

 

3

3

 

Siêu âm đầu dò âm đạo, trực tràng

179.000

179.000

 

4

4

03C4.1.1

Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu

219.000

219.000

 

5

5

03C4.1.6

Siêu âm Doppler màu tim + cản âm

254.000

254.000

 

6

6

03C4.1.5

Siêu âm tim gắng sức

584.000

584.000

 

7

7

04C1.1.4

Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME)

454.000

454.000

Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch.

8

8

04C1.1.5

Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu qua thực quản

802.000

802.000

 

9

9

04C1.1.6

Siêu âm trong lòng mạch hoặc Đo dự trữ lưu lượng động mạch vành FFR

1.989.000

1.989.000

Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm, bộ dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch.

II

II

 

Chụp X-quang thường

 

 

 

10

10

 

Chụp X-quang phim < 24x30 cm (1 tư thế)

49.200

49.200

Áp dụng cho 01 vị trí

11

11

 

Chụp X-quang phim < 24x30 cm (2 tư thế)

55.200

55.200

Áp dụng cho 01 vị trí

12

12

 

Chụp X-quang phim > 24x30 cm (1 tư thể)

55.200

55.200

Áp dụng cho 01 vị trí

13

13

 

Chụp X-quang phim > 24x30 cm (2 tư thế)

68.200

68.200

Áp dụng cho 01 vị trí

14

 

 

Chụp X-quang ổ răng hoặc cận chóp

12.800

12.800

 

15

14

03C4.2.2.1

Chụp sọ mặt chỉnh nha thường (Panorama, Cephalometric, cắt lớp lồi cầu)

63.200

63.200

 

16

15

03C4.2.1.7

Chụp Angiography mắt

213.000

213.000

 

17

16

04C 1.2.5.33

Chụp thực quản có uống thuốc cản quang

100.000

100.000

 

18

17

04C1.2.5.34

Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang

115.000

115.000

 

19

18

04C1.2.5.35

Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang

155.000

155.000

 

20

19

03C4.2.5.10

Chụp mật qua Kehr

236.000

236.000

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

21

20

04C1.2.5.30

Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UTV)

535.000

535.000

 

22

21

04C1.2.5.31

Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang

525.000

525.000

 

23

22

03C4.2.5.11

Chụp bàng quang có bơm thuốc cản quang

202.000

202.000

 

29

28

04C1.2.6.51

Chụp X-quang số hóa 1 phim

64.200

64.200

Áp dụng cho 01 vị trí

30

29

04C1.2.6.52

Chụp X-quang số hóa 2 phim

96.200

96.200

Áp dụng cho 01 vị trí

31

30

04C1.2.6.53

Chụp X-quang số hóa 3 phim

121.000

121.000

Áp dụng cho 01 vị trí

32

 

 

Chụp Xquang số hóa ổ răng hoặc cận chóp

18.300

18.300

 

V

V

 

MỘT SỐ KỸ THUẬT KHÁC

 

 

 

33

69

 

Đo mật độ xương 1 vị trí

81.400

81.400

Bằng phương pháp DEXA

34

70

 

Đo mật độ xương 2 vị trí

140.000

140.000

Bằng phương pháp DEXA

35

 

 

Đo mật độ xương

21.000

21.000

Bằng phương pháp siêu âm

B

B

 

NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP

 

 

 

36

134

04C2.88

Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng ống mềm có sinh thiết

426.000

426.000

Đã bao gồm chi phí Test HP

37

135

 

Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết

240.000

240.000

 

C

C

 

Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

 

 

 

38

220

03C1DY.2

Bàn kéo

45.200

45.200

 

39

221

04C2.DY139

Bó Farafin

42.000

42.000

 

40

222

 

Bó thuốc

49.700

49.700

 

41

223

03C1DY.3

Bồn xoáy

15.800

15.800

 

42

224

04C2.DY125

Châm (có kim dài)

71.100

71.100

 

43

 

 

Châm (kim ngắn)

64.100

64.100

 

44

225

03C1DY.8

Chẩn đoán điện

35.400

35.400

 

45

226

03C1DY.29

Chẩn đoán điện thần kinh cơ

56.900

56.900

 

46

227

04C2.DY124

Chôn chi (cấy chỉ)

141.000

141.000

 

47

228

04C2.DY140

Cứu (Ngải cứu, túi chườm)

35.400

35.400

 

48

229

 

Đặt thuốc y học cổ truyền

44.800

44.800

 

49

230

04C2.DY126

Điện châm (có kim dài)

73.100

73.100

 

50

 

 

Điện châm (kim ngắn)

66.100

66.100

 

51

231

04C2.DY130

Điện phân

45.000

45.000

 

52

232

04C2.DY138

Điện từ trường

38.000

38.000

 

53

233

03C1DY.20

Điện vi dòng giảm đau

28.500

28.500

 

54

234

04C2.DY134

Điện xung

41.000

41.000

 

55

235

03C1DY.25

Giác hơi

32.800

32.800

 

56

236

03C1DY.1

Giao thoa

28.500

28.500

 

57

237

04C2.DY129

Hồng ngoại

34.600

34.600

 

58

238

04C2.DY141

Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp

44.100

44.100

 

59

239

 

Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phản hồi sinh học (Biofeedback)

333.000

333.000

 

60

240

 

Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống

201.000

201.000

 

61

241

 

Kỹ thuật tập luyện với dụng cụ chinh hình

47.400

47.400

 

62

242

 

Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống

144.000

144.000

 

63

243

04C2.DY132

Laser châm

46.800

46.800

 

64

244

03C1DY.32

Laser chiếu ngoài

33.700

33.700

 

65

245

03C1DY.33

Laser nội mạch

53.000

53.000

 

66

246

 

Nắn, bó gẫy xương cẳng chân bằng phương pháp y học cổ truyền

103.000

103.000

 

67

247

 

Nắn, bó gẫy xương cẳng tay bằng phương pháp y học cổ truyền

103.000

103.000

 

68

248

 

Nắn, bó gẫy xương cánh tay bằng phương pháp y học cổ truyền

103.000

103.000

 

69

249

 

Ngâm thuốc y học cổ truyền

48.800

48.800

 

70

250

 

Phong bế thần kinh bằng Phenol để điều trị co cứng cơ

1.038.000

1.038.000

Chưa bao gồm thuốc

71

251

03C1DY.17

Phục hồi chức năng xương chậu của sản phụ sau sinh đẻ

31.700

31.700

 

72

252

 

Sắc thuốc thang(1 thang)

12.400

12.400

Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.

73

253

04C2.DY137

Siêu âm điều trị

45.200

45.200

 

74

254

04C2.DY131

Sóng ngắn

34.200

34.200

 

75

255

03C1DY.35

Sóng xung kích điều trị

60.600

60.600

 

76

256

03C1DY.5

Tập do cứng khớp

44.400

44.400

 

77

257

03C1DY.6

Tập do liệt ngoại biên

27.200

27.200

 

78

258

03C1DY.4

Tập do liệt thần kinh trung ương

40.700

40.700

 

79

259

03C1DY.19

Tập dưỡng sinh

22.700

22.700

 

80

260

 

Tập giao tiếp (ngôn ngữ, ký hiệu, hình ảnh...)

57.400

57.400

 

81

261

03C1DY.11

Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi

10.800

10.800

 

82

262

 

Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sản chậu, Pelvis floor)

300.000

300.000

 

83

263

 

Tập nuốt (có sử dụng máy)

156.000

156.000

 

84

264

 

Tập nuốt (không sử dụng máy)

126.000

126.000

 

85

265

 

Tập sửa lỗi phát âm

103.000

103.000

 

86

266

04C2.DY136

Tập vận động đoạn chi

41.100

41.100

 

87

267

04C2.DY135

Tập vận động toàn thân

45.400

45.400

 

88

268

 

Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp

28.500

28.500

 

89

269

03C1DY.13

Tập với hệ thống ròng rọc

10.800

10.800

 

90

270

03C1DY.12

Tập với xe đạp tập

10.800

10.800

 

91

271

04C2.DY127

Thuỷ châm

64.800

64.800

Chưa bao gồm thuốc.

92

272

03C1DY.14

Thuỷ trị liệu

60.600

60.600

 

93

273

 

Tiêm Botulinum toxine vào cơ thành bàng quang để điều trị bàng quang tăng hoạt động

2.750.000

2.750.000

Chưa bao gồm thuốc

94

274

 

Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động đề điều trị co cứng cơ

1.145.000

1.145.000

Chưa bao gồm thuốc

95

275

04C2.DY133

Từ ngoại

33.400

33.400

 

96

276

03C1DY.16

Vật lý trị liệu chỉnh hình

29.700

29.700

 

97

277

03C1DY.15

Vật lý trị liệu hô hấp

29.700

29.700

 

98

278

03C1DY.18

Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động

29.700

29.700

 

99

279

03C1DY.30

Xoa bóp áp lực hơi

29.700

29.700

 

100

280

04C2.DY128

Xoa bóp bấm huyệt

64.200

64.200

 

101

281

03C1DY.21

Xoa bóp bằng máy

27.200

27.200

 

102

282

03C1DY.22

Xoa bóp cục bộ bằng tay

40 600

41 600

 

103

283

03C1DY.23

Xoa bóp toàn thân

49.000

49.000

 

104

284

 

Xông hơi thuốc

42.000

42.000

 

105

285

 

Xông khói thuốc

37.000

37.000

 

106

286

 

Xông thuốc bằng máy

42.000

42.000

 

107

 

 

Các thủ thuật Y học cổ truyền hoặc Phục hồi chức năng còn lại khác

 

 

 

108

287

 

Thủ thuật loại I

128.000

128.000

 

109

288

 

Thủ thuật loại II

68.300

68.300

 

110

289

 

Thủ thuật loại III

39.900

39.900

 

A

A

 

PHẪU THUẬT

 

 

 

111

494

 

Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn

2.532.000

2.532.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.

112

495

03C2.1.66

Phẫu thuật điều trị trĩ kỹ thuật cao (phương pháp Longo)

2.224.000

2.224.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.

113

507

04C3.1.159

Thắt các búi trĩ hậu môn

273.000

273.000

 

114

191

03C1.29

Soi trực tràng, tiêm hoặc thắt trĩ

239.000

239.000

 

B

B

 

CÁC THỦ THUẬT VÀ DỊCH VỤ NỘI SOI

 

 

 

115

74

04C2.108

Cấp cứu ngừng tuần hoàn

473.000

473.000

Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.

116

210

04C2.65

Thông đái

88.700

88.700

 

117

212

 

Tiêm (bắp hoặc dưới da hoặc tĩnh mạch)

11.000

11.000

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.

118

213

 

Tiêm khớp

90.000

90.000

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

119

214

 

Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm

130.000

130.000

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

120

215

 

Truyền tĩnh mạch

21.000

21.000

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.

 

   VII

 

NỘI KHOA

 

 

 

121

1138

 

Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểu cầu điều trị vết thương mạn tính (chưa tính huyết tương)

3.726.000

3.726.000

 

 

 VIII

 

TAI MŨI HỌNG

 

 

 

122

933

03C2.4.37

Nội soi Tai Mũi Họng

103.000

103.000

Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì mức giá thanh toán tối đa là 40.000 đồng/ca.

IX

IX

 

RĂNG - HÀM - MẶT

 

 

 

123

1020

04C3.5.1.260

Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm

131.000

131.000

 

124

1021

04C3.5.1.259

Lấy cao răng và đánh bóng một vùng hoặc một hàm

75.200

75.200

 

125

1022

03C2.5.1.11

Nắn trật khớp thái dương hàm

102.000

102.000

 

126

1025

03C2.5.1.1

Nhổ răng đơn giản

101.000

101.000

 

127

1027

04C3.5.1.257

Nhổ răng số 8 bình thường

212.000

212.000

 

128

1029

04C3.5.1.256

Nhổ răng sữa hoặc chân răng sữa

36.200

36.200

 

E

E

 

XÉT NGHIỆM

 

 

 

I

I

 

Huyết học

 

 

 

129

1219

04C5.1.296

Co cục máu đông

14.800

14.800

 

130

1269

04C5.1.286

Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy

38.800

38.800

 

131

1347

04C5.1.348

Thời gian máu chảy (phương pháp Ivy)

48.000

48.000

 

132

1348

04C5.1.295

Thời gian máu chảy/(phương pháp Duke

12.500

12.500

 

133

1349

 

Thời gian máu đông

12.500

12.500

 

134

1350

03C3.1.HH22

Thời gian Prothombin (PT%, PTs, INR)

40.000

40.000

 

135

1351

04C5.1.301

Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng thủ công

54.800

54.800

 

136

1352

04C5.1.302

Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động

62.900

62.900

 

137

1353

03C3.1.HH24

Thời gian thrombin (TT)

40.000

40.000

 

138

1367

04C5.1.323

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)

105.000

105.000

Cho tất cả các thông số. Áp dụng trong trường hợp thực hiện xét nghiệm bằng hệ thống 2 máy gồm máy đếm tự động được kết nối với máy kéo lam kính tự động.

139

1368

04C5.1.280

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)

36.500

36.500

 

140

1369

03C3.1.HH3

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm laser

45.800

45.800

 

141

1370

 

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm tự động

40.000

40.000

 

142

1303

03C3.1.HH12

Máu lắng (bằng máy tự động)

34.300

34.300

 

143

1304

04C5.1.283

Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)

22.900

22.900

 

II

II

 

SINH HÓA

 

 

 

144

1493

04C5.1.315

Định lưọng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT...

21.400

21.400

Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.

145

1494

04C5.1.313

Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric. Amvlase....

21.400

21.400

Mỗi chất

146

1506

04C5.1.316

Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL - Cholesterol

26.800

26.800

 

147

1557

03C3.1.HS39

RF (Rheumatoid Factor)

37.500

37.500

 

148

1483

 

CRP định lượng

53.600

53.600

 

149

1484

03C3.1.HS31

CRP hs

53.600

53.600

 

150

1478

03C3.1.HS28

CK-MB

37.500

37.500

 

151

1623

03C3.1.HS40

ASLO

41.200

41.200

 

152

1473

03C3.1.HS25

Calci

12.800

12.800

 

153

1575

03C3.2.4

Amphetamin (định tính)

42.900

42.900

 

154

1576

04C5.2.364

Amylase niệu

37.500

37.500

 

155

1577

04C5.2.358

Calci niệu

24.500

24.500

 

156

1579

 

Điện di Protein nước tiểu (máy tự động)

160.000

160.000

 

157

1580

04C5.2.360

Điện giải đồ (Na, K, Cl) niệu

28.900

28.900

Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số.

 

 

 

NƯỚC TIỂU

 

 

 

158

1594

04C5.2.362

Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis

42.900

42.900

 

159

1595

04C5.2.371

Tế bào/trụ hay các tinh thể khác định tính

3.100

3.100

 

160

1596

03C3.2.1

Tổng phân tích nước tiểu

27.300

27.300

 

IV

IV

 

VI SINH

 

 

 

161

1616

03C3.1.HH68

Anti-HIV (nhanh)

53.000

53.000

 

162

1643

 

HBeAb test nhanh

59.000

59.000

 

163

1645

 

HBeAg test nhanh

59.000

59.000

 

164

1646

03C3.1.HH66

HBsAg (nhanh)

53.000

53.000

 

165

1621

03C3.1.HH67

Anti-HCV (nhanh)

53.000

53.000

 

166

1523

04C5.1.351

HbA1C

100.000

100.000

 

167

1674

04C5.4.378

Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi

41.200

41.200

 

168

1711

 

Trứng giun sán, đơn bào phương pháp trực tiếp

141.000

141.000

 

169

1712

03C3.1.VS1

Vi hệ đường ruột

29.400

29.400

 

170

1714

04C5.4.379

Vi khuẩn nhuộm soi

67.200

67.200

 

171

1362

04C5.1.319

Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công

36.500

36.500

 

E

E

 

THĂM DÒ CHỨC NĂNG

 

 

 

172

1775

03C3.7.3.8

Điện cơ (EMG)

127.000

127.000

 

173

1777

04C6.427

Điện não đồ

63.000

63.000

 

174

1778

04C6.426

Điện tâm đồ (điện tim)

32.000

32.000

 

175

1799

04C6.428

Lưu huyết não

42.600

42.600

 

Thông tin mới nhất

Tin tức

Liên hệ với chúng tôi

Địa chỉ:
Cơ sở 1: Số 339A - Tổ 6 - phường Tô Hiệu - tỉnh Sơn La
Cơ sở 2: Số 86  - Tổ 5  - phường Tô Hiệu – tỉnh Sơn La
Điện thoại: 0212.3852322; 0931.651.834 | Fax: 0212.3852322
E-mail: benhvienydctsonla@gmail.com
Website: benhvienyduoccotruyensonla.vn
Chịu trách nhiệm quản lý nội dung: Ông: Phạm Hồng Thái - Giám đốc bệnh viện
Giấy phép hoạt động: 07/GP-TTĐT
 
 

© Bản quyền thuộc Bệnh viện Y Dược cổ truyền Sơn La. Thông tin trích từ trang tin điện tử này yêu cầu ghi rõ từ nguồn www...